Bảng giá đất
Phụ lục số 2: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
        

Phụ lục số 2

 

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số: 50/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Loại đường

Hệ số đường

 Đơn giá 

1

 2 Tháng 9

 

 

 

 

 - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi

1

0,9

20.430

 

 - Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

2

1,0

13.500

 

 - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

2

0,8

10.800

2

 3 Tháng 2

2

1,0

13.500

3

 30 Tháng 4

2

1,0

13.500

4

 An Bắc 1

5

0,8

2.560

5

 An Bắc 2

5

1,0

3.200

6

 An Bắc 3

5

1,0

3.200

7

 An Cư 1

4

1,1

4.840

8

 An Cư 2

4

1,1

4.840

9

 An Cư 3

4

1,1

4.840

10

 An Cư 4

4

1,1

4.840

11

 An Cư 5

5

1,1

3.520

12

 An Cư 6

5

1,1

3.520

13

 An Cư 7

5

1,1

3.520

14

 An Dương Vương

4

1,3

5.720

15

 An Đồn

3

0,8

6.240

16

 An Đồn 1

4

1,0

4.400

17

 An Đồn 2

4

1,0

4.400

18

 An Đồn 3

4

1,0

4.400

19

 An Đồn 4

5

1,2

3.840

20

 An Đồn 5

5

1,2

3.840

21

 An Hải 1

4

0,8

3.520

22

 An Hải 2

4

0,8

3.520

23

 An Hải 3

4

0,8

3.520

24

 An Hải 4

4

0,8

3.520

25

 An Hải 5

5

0,8

2.560

26

 An Hải 6

 

 

 

 

 - Đoạn 5,5m

5

1,2

3.840

 

 - Đoạn 3,5m

5

0,8

2.560

27

 An Hải 7

5

1,1

3.520

28

 An Hải 8

5

1,1

3.520

29

 An Hải 9

5

1,1

3.520

30

 An Hải 10

5

1,0

3.200

31

 An Hải 11

5

0,8

2.560

32

 An Hải 12

5

0,8

2.560

33

 An Hải 14

5

0,8

2.560

34

 An Hải 15

5

1,0

3.200

35

 An Hải 16

5

0,8

2.560

36

 An Hải 17

5

0,8

2.560

37

 An Hải 18

5

0,8

2.560

38

 An Hải 19

5

0,8

2.560

39

 An Hải 20

 

 

 

 

 - Đoạn 5,5m

5

0,9

2.880

 

 - Đoạn 3,5m

5

0,8

2.560

40

 An Hải 21

5

0,8

2.560

41

 An Hải Bắc 1

5

0,8

2.560

42

 An Hải Bắc 2

5

0,8

2.560

43

 An Hải Bắc 3

5

0,8

2.560

44

 An Hải Bắc 4

5

0,8

2.560

45

 An Hải Bắc 5

5

0,8

2.560

46

 An Hải Bắc 6

5

0,8

2.560

47

 An Hải Bắc 7

4

0,9

3.960

48

 An Hải Bắc 8

4

0,8

3.520

49

 An Hòa 1

4

1,0

4.400

50

 An Hòa 2

5

1,2

3.840

51

 An Hòa 3

5

1,0

3.200

52

 An Hòa 4

4

0,9

3.960

53

 An Hòa 5

5

1,0

3.200

54

 An Hòa 6

5

1,0

3.200

55

 An Hòa 7

5

1,0

3.200

56

 An Hòa 8

5

1,0

3.200

57

 An Hòa 9

4

0,9

3.960

58

 An Hòa 10

5

0,9

2.880

59

 An Hòa 11

5

0,9

2.880

60

 An Hòa 12

4

0,9

3.960

61

 An Mỹ

4

1,4

6.160

62

 An Nông

5

1,0

3.200

63

 An Nhơn 1

4

1,1

4.840

64

 An Nhơn 2

4

1,1

4.840

65

 An Nhơn 3

4

1,1

4.840

66

 An Nhơn 4

5

1,1

3.520

67

 An Nhơn 5

5

1,1

3.520

68

 An Nhơn 6

5

1,3

4.160

69

 An Nhơn 7

 

 

 

 

 - Đoạn 5,5m

5

1,3

4.160

 

 - Đoạn 3,5m

5

1,0

3.200

70

 An Nhơn 8

4

1,1

4.840

71

 An Nhơn 9

5

1,1

3.520

72

 An Nhơn 10

5

1,1

3.520

73

 An Nhơn 11

5

1,1

3.520

74

 An Tư Công Chúa

4

1,3

5.720

75

 An Thượng 1

4

1,4

6.160

76

 An Thượng 2

4

1,4

6.160

77

 An Thượng 3

4

1,4

6.160

78

 An Thượng 4

5

1,3

4.160

79

 An Thượng 5

5

1,1

3.520

80

 An Thượng 6

5

1,3

4.160

81

 An Thượng 7

5

1,0

3.200

82

 An Thượng 8

5

1,0

3.200

83

 An Thượng 9

5

1,3

4.160

84

 An Thượng 10

5

1,3

4.160

85

 An Thượng 11

5

1,3

4.160

86

 An Thượng 12

5

1,0

3.200

87

 An Thượng 14

5

1,0

3.200

88

 An Thượng 15

5

1,3

4.160

89

 An Thượng 16

5

1,1

3.520

90

 An Thượng 17

5

1,3

4.160

91

 An Thượng 18

5

1,0

3.200

92

 An Thượng 19

5

1,0

3.200

93

 An Thượng 20

5

1,3

4.160

94

 An Thượng 21

 

 

 

 

 - Đoạn 5,5m

5

1,3

4.160

 

 - Đoạn 3,5m

5

1,1

3.520

95

 An Thượng 22

3

0,8

6.240

96

 An Thượng 23

5

1,3

4.160

97

 An Thượng 24

5

1,3

4.160

98

 An Thượng 26

4

1,1

4.840

99

 An Thượng 27

5

1,3

4.160

100

 An Thượng 28

5

1,3

4.160

101

 An Thượng 29

4

1,1

4.840

102

 An Thượng 30

4

1,1

4.840

103

 An Thượng 31

5

1,3

4.160

104

 An Thượng 32

5

1,3

4.160

105

 An Thượng 33

4

1,1

4.840

106

 An Thượng 34

5

1,3

4.160

107

 An Thượng 35

 

 

 

 

 - Đoạn 7,5m

4

1,3

5.720

 

 - Đoạn 5,5m

5

1,3

4.160

108

 An Thượng 36

4

1,3

5.720

109

 An Trung 1

4

1,2

5.280

110

 An Trung 2

4

1,2

5.280

111

 An Trung 3

3

0,9

7.020

112

 An Vĩnh

4

1,1

4.840

113

 An Xuân

3

0,8

6.240

114

 An Xuân 1

4

1,1

4.840

115

 An Xuân 2

4

1,1

4.840

116

 Anh Thơ

5

1,0

3.200

117

 Ấp Bắc

6

1,0

2.200

118

 Âu Cơ

 

 

 

 

 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng

3

1,0

7.800

 

 - Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến Lạc Long Quân

4

1,1

4.840

 

 - Đoạn từ Lạc Long Quân đến giáp đường số 4 và đường số 8

7

0,9

1.440

 

 - Đoạn từ Giao nhau đường số 4 và đường số 8 đến đường số 5

6

1,0

2.200

119

 Bà Bang Nhãn

5

0,8

2.560

120

 Ba Đình

 

 

 

 

 - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

2

1,0

13.500

 

 - Đoạn còn lại

3

1,1

8.580

121

 Bá Giáng 1

7

0,9

1.440

122

 Bá Giáng 2

7

0,9

1.440

123

 Bá Giáng 3

7

0,9

1.440

124

 Bá Giáng 4

7

0,9

1.440

125

 Bá Giáng 5

7

0,9

1.440

126

 Bá Giáng 6

7

0,9

1.440

127

 Bá Giáng 7

7

0,9

1.440

128

 Bá Giáng 8

7

0,9

1.440

129

 Bá Giáng 9

7

0,9

1.440

130

 Bá Giáng 10

7

0,9

1.440

131

 Bá Giáng 11

7

0,9

1.440

132

 Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

 

 - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến hết đường thâm nhập nhựa

4

1,2

5.280

 

 - Đoạn còn lại (đường đất)

5

1,1

3.520

133

 Bạch Đằng

 

 

 

 

 - Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du

1

1,2

27.240

 

 - Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn

1

1,3

29.510

 

 - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh

1

1,5

34.050

134

 Bạch Thái Bưởi

 

 

 

 

 - Đoạn 6,0m

4

1,0

4.400

 

 - Đoạn 5,5m

4

0,9

3.960

135

 Bãi Sậy

5

1,1

3.520

136

 Bát Nàn Công Chúa

7

1,0

1.600

137

 Bàu Hạc 1

4

1,4

6.160

138

 Bàu Hạc 2

4

1,2

5.280

139

 Bàu Hạc 3

4

1,3

5.720

140

 Bàu Hạc 4

4

1,3

5.720

141

 Bàu Hạc 5

4

1,2

5.280

142

 Bàu Hạc 6

4

1,4

6.160

143

 Bàu Làng

4

0,9

3.960

144

 Bàu Mạc 1

6

1,0

2.200

145

 Bàu Mạc 2

6

1,0

2.200

146

 Bàu Mạc 3

6

1,0

2.200

147

 Bàu Mạc 4

6

1,0

2.200

148

 Bàu Mạc 5

6

1,0

2.200

149

 Bàu Mạc 6

6

1,0

2.200

150

 Bàu Mạc 7

6

1,0

2.200

151

 Bàu Mạc 8

6

1,0

2.200

152

 Bàu Mạc 9

6

0,9

1.980

153

 Bàu Mạc 10

6

0,8

1.760

154

 Bàu Mạc 11

6

0,8

1.760

155

 Bàu Mạc 12

6

0,9

1.980

156

 Bàu Mạc 14

6

0,8

1.760

157

 Bàu Mạc 15

6

0,8

1.760

158

 Bàu Tràm 1

4

1,1

4.840

159

 Bàu Tràm 2

4

1,1

4.840

160

 Bàu Tràm 3

4

1,1

4.840

161

 Bàu Tràm Trung

4

1,1

4.840

162

 Bàu Trảng 1

4

0,9

3.960

163

 Bàu Trảng 2

4

0,8

3.520

164

 Bàu Trảng 3

4

0,8

3.520

165

 Bàu Trảng 4

4

0,8

3.520

166

 Bàu Trảng 5

4

0,9

3.960

167

 Bàu Trảng 6

4

0,8

3.520

168

 Bàu Trảng 7

5

1,0

3.200

169

 Bàu Vàng 1

5

0,8

2.560

170

 Bàu Vàng 2

5

0,8

2.560

171

 Bàu Vàng 3

5

0,8

2.560

172

 Bàu Vàng 4

5

0,8

2.560

173

 Bàu Vàng 5

5

0,8

2.560

174

 Bàu Vàng 6

5

0,8

2.560

175

 Bắc Đẩu

3

0,9

7.020

176

 Bắc Sơn

4

0,9

3.960

177

 Bế Văn Đàn

 

 

 

 

 - Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184

3

1,3

10.140

 

 - Đoạn còn lại

3

1,1

8.580

178

 Bình An 1

4

1,3

5.720

179

 Bình An 2

4

1,3

5.720

180

 Bình An 3

4

1,3

5.720

181

 Bình An 4

4

1,3

5.720

182

 Bình An 5

4

1,3

5.720

183

 Bình An 6

4

1,3

5.720

184

 Bình Giã

5

0,8

2.560

185

 Bình Hòa 1

5

0,9

2.880

186

 Bình Hòa 2

5

0,9

2.880

187

 Bình Hòa 3

5

0,9

2.880

188

 Bình Hòa 4

5

1,0

3.200

189

 Bình Hòa 5

5

0,9

2.880

190

 Bình Hòa 6

5

0,9

2.880

191

 Bình Hòa 7

5

0,9

2.880

192

 Bình Hòa 8

5

0,8

2.560

193

 Bình Hòa 9

5

0,9

2.880

194

 Bình Hòa 10

4

1,0

4.400

195

 Bình Hòa 11

5

1,1

3.520

196

 Bình Hòa 12

5

1,1

3.520

197

 Bình Hòa 14

5

0,9

2.880

198

 Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

7

1,0

1.600

199

 Bình Minh 1

2

0,9

12.150

200

 Bình Minh 2

3

1,3

10.140

201

 Bình Minh 3

3

1,3

10.140

202

 Bình Thái 1

5

0,9

2.880

203

 Bình Thái 2

5

0,8

2.560

204

 Bình Thái 3

5

0,8

2.560

205

 Bình Than

4

0,9

3.960

206

 Bùi Bỉnh Uyên

5

0,8

2.560

207

 Bùi Chát

6

0,9

1.980

208

 Bùi Dương Lịch

4

0,9

3.960

209

 Bùi Huy Bích

5

0,8

2.560

210

 Bùi Hữu Nghĩa

5

1,0

3.200

211

 Bùi Kỷ

4

1,2

5.280

212

 Bùi Lâm

 

 

 

 

 - Đoạn 5,5m

5

0,9

2.880

 

 - Đoạn 3,5m

5

0,8

2.560

213

 Bùi Quốc Hưng

4

0,9

3.960

214

 Bùi Tá Hán

4

1,2

5.280

215

 Bùi Thế Mỹ

5

0,9

2.880

216

 Bùi Thị Xuân

4

1,3

5.720

217

 Bùi Viện

4

1,1

4.840

218

 Bùi Vịnh

 

 

 

 

 - Đoạn 7,5m

4

0,8

3.520

 

 - Đoạn 5,5m

5

1,0

3.200

219

 Bùi Xuân Phái

3

1,1

8.580

220

 Bùi Xương Tự

5

1,0

3.200

221

 Bùi Xương Trạch

5

0,9

2.880

222

 Ca Văn Thỉnh

4

1,2

5.280

223

 Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ

3

1,0

7.800

 

 - Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến XN Bê tông tươi Hải Vân

4

1,2

5.280

 

 - Đoạn từ XN bê tông tươi Hải Vân đến cầu vượt

4

1,1

4.840

224

 Cao Bá Nhạ

5

1,0

3.200

225

 Cao Bá Quát

4

1,4

6.160

226

 Cao Lỗ

5

1,0

3.200

227

 Cao Sơn 1

7

0,9

1.440

228

 Cao Sơn 2

7

0,8

1.280

229

 Cao Sơn 3

7

0,8

1.280

230

 Cao Sơn 4

7

0,8

1.280

231

 Cao Sơn 5

7

0,8

1.280

232

 Cao Sơn 6

7

0,8

1.280

233

 Cao Sơn 7

7

0,8

1.280

234

 Cao Sơn 8

7

0,8

1.280

235

 Cao Sơn Pháo

5

1,2

3.840

236

 Cao Thắng

2

1,2

16.200

237

 Cao Xuân Dục

3

0,9

7.020

238

 Cao Xuân Huy

4

1,2

5.280

239

 Cầm Bá Thước

3

1,1

8.580

240

 Cẩm Bắc 1

4

0,8

3.520

241

 Cẩm Bắc 2

4

0,8

3.520

242

 Cẩm Bắc 3

4

0,8

3.520

243

 Cẩm Bắc 4

5

0,9

2.880

244

 Cẩm Bắc 5

6

1,1

2.420

245

 Cẩm Bắc 6

5

0,9

2.880

246

 Cẩm Bắc 7

5

0,9

2.880

247

 Cẩm Bắc 8

5

0,9

2.880

248

 Cẩm Bắc 9

5

0,9

2.880

249

 Cẩm Bắc 10

5

0,9

2.880

250

 Cẩm Bắc 11

5

0,8

2.560

251

 Cẩm Bắc 12

5

0,8

2.560

252

 Cẩm Chánh 1

6

0,9

1.980

253

 Cẩm Chánh 2

6

0,9

1.980

254

 Cẩm Chánh 3

6

0,9

1.980

255

 Cẩm Chánh 4

6

0,9

1.980

256

 Cẩm Chánh 5

6

0,9

1.980

257

 Cẩm Nam 1

6

0,9

1.980

258

 Cẩm Nam 2

6

0,9

1.980

259

 Cẩm Nam 3

6

0,9

1.980

260

 Cẩm Nam 4

6

0,9

1.980

261

 Cẩm Nam 5

6

0,9

1.980

262

 Cẩm Nam 6

6

0,9

1.980

263

 Cẩm Nam 7

6

0,9

1.980

264

 Cẩm Nam 8

6

0,9

1.980

265

 Cần Giuộc

4

0,9

3.960

266

 Cô Bắc

3

1,3

10.140

267

 Cô Giang

2

1,1

14.850

268

 Cổ Mân 1

5

0,9

2.880

269

 Cổ Mân 2

5

0,9

2.880

270

 Cổ Mân 3

5

0,9

2.880

271

 Cổ Mân 4

5

0,8

2.560

272

 Cổ Mân 5

5

0,8

2.560

273

 Cổ Mân 6

5

0,8

2.560

274

 Cổ Mân 7

5

0,8

2.560

275

 Cổ Mân 8

5

1,0

3.200

276

 Cổ Mân 9

4

0,8

3.520

277

 Cổ Mân Cúc 1

6

0,8

1.760

278

 Cổ Mân Cúc 2

6

0,8

1.760

279

 Cổ Mân Cúc 3

6

0,8

1.760

280

 Cổ Mân Cúc 4

6

0,8

1.760

281

 Cổ Mân Lan 1

6

0,8

1.760

282

 Cổ Mân Lan 2

6

0,8

1.760

283

 Cổ Mân Lan 3

6

0,8

1.760

284

 Cổ Mân Lan 4

6

0,8

1.760

285

 Cổ Mân Mai 1

6

0,8

1.760

286

 Cổ Mân Mai 2

6

0,8

1.760

287

 Cổ Mân Mai 3

6

0,8

1.760

288

 Cổ Mân Mai 4

6

0,8

1.760

289

 Cổ Mân Mai 5

6

0,8

1.760

290

 Cồn Dầu 1

6

1,0

2.200

291

 Cồn Dầu 2

6

1,0

2.200

292

 Cồn Dầu 3

6

1,0

2.200

293

 Cồn Dầu 4

6

1,0

2.200

294

 Cồn Dầu 5

6

1,0

2.200

295

 Cồn Dầu 6

6

1,0

2.200

296

 Cồn Dầu 7

6

1,0

2.200

297

 Cồn Dầu 8

6

1,0

2.200

298

 Cống Quỳnh

5

0,8

2.560

299

 Cù Chính Lan

3

1,1

8.580

300

 Châu Thị Vĩnh Tế

4

1,4

6.160

301

 Châu Thượng Văn

4

1,3

5.720

302

 Châu Văn Liêm

3

0,8

6.240

303

 Chế Lan Viên

4

1,2

5.280

304

 Chi Lăng

1

1,2

27.240

305

 Chơn Tâm 1

5

0,9

2.880

306

 Chơn Tâm 2

5

0,9

2.880

307

 Chơn Tâm 3

5

0,9

2.880

308

 Chơn Tâm 4

5

0,9

2.880

309

 Chơn Tâm 5

5

0,9

2.880

310

 Chơn Tâm 6

5

0,9

2.880

311

 Chơn Tâm 7

5

0,9

2.880

312

 Chơn Tâm 8

5

0,9

2.880

313

 Chu Cẩm Phong

5

1,1

3.520

314

 Chu Huy Mân

 

 

 

 

 - Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo

4

1,1

4.840

 

 - Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ

4

1,0

4.400

 

 - Đoạn còn lại

4

0,9

3.960

315

 Chu Lai

6

1,0

2.200

316

 Chu Mạnh Trinh

4

1,2

5.280

317

 Chu Văn An

2

0,9

12.150

318

 Chúc Động

5

0,9

2.880

319

 Chương Dương

 

 

 

 

 - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến Tiên Sơn

3

1,0

7.800

 

 - Đoạn còn lại

4

1,1

4.840

320

 Dã Tượng

4

0,9

3.960

321

 Doãn Kế Thiện

5

0,9

2.880

322

 Doãn Uẩn

5

1,2

3.840

323

 Dũng Sĩ Thanh Khê

 

 

 

 

 - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

3

1,0

7.800