Bảng giá đất
Phụ lục 3: BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
        
 

 

Phụ lục 3:

 BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

(Kèm theo Quyết định số: 50/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng)

 

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Ranh giới, vị trí

Vị trí

Khu vực

Hệ số

Đơn giá

I

 Xã Hòa Châu

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 1A

1

I

1,4

   2.100

2

 Đường  ĐT 605

1

I

0,9

   1.350

3

 Đường 409 (Đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến)

3

III

1,5

       450

4

 Đường nhựa thôn Phong Nam

2

II

1,1

       649

5

 Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường phía Nam cầu Cẩm Lệ)

2

III

1,3

       520

6

 Các thôn

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

1,3

       520

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,2

       360

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,4

       280

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,5

       195

II

 Xã Hòa Tiến

 

 

 

 

1

 Đường 605

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)

1

I

1,4

   2.100

 

 - Đoạn còn lại

2

II

1,4

       826

2

 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)

2

II

1,4

       826

 

 - Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến HTXNN 2 Hòa Tiến

1

II

0,8

       912

 

 -Đoạn từ HTXNN 2 Hòa Tiến đến Ba ra An Trạch

3

III

1,1

       330

3

 Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)

2

II

1,4

       826

4

 Các thôn

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

0,9

       360

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,0

       300

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,2

       240

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,4

       182

III

 Xã Hòa Phước

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng

1

I

1,4

   2.100

 

 - Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước

1

I

1,2

   1.800

 

 - Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam

1

I

1,3

   1.950

2

 Đường 409 (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu)

2

II

1,1

       649

3

 Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu

1

II

0,9

   1.026

4

 Các thôn

 

 

 

 

 

 a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

1,2

       480

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,3

       390

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,5

       300

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,5

       195

 

 b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

1,1

       440

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,2

       360

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,4

       280

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,4

       182

IV

 Xã Hòa Nhơn

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 14B

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Thọ Tây đến đường vào Trạm biến áp 500KV                                               

1

I

1,4

   2.100

 

 - Đoạn từ đường vào Trạm biến áp 500KV đến ngã ba rẽ vào Quốc lộ 14B cũ

1

I

1,2

   1.800

 

 - Đoạn còn lại

1

I

1,0

   1.500

2

 Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14B cũ)                               

1

II

1,3

   1.482

3

 Đường từ cầu Giăng (Quốc lộ 14B cũ) đến giáp Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây

2

III

1,4

       560

 

 - Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hòa Sơn

2

III

1,1

       440

4

 Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (đường 7,5m)

2

III

1,0

       400

5

 Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ

2

III

1,5

       600

6

Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận)

2

II

1,3

       767

7

 Các thôn

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

3

III

1,0

       300

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

4

III

1,1

       220

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,0

       200

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,4

       182

V

 Xã Hòa Phong

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan đến giáp Hòa Khương)                        

1

II

1,4

   1.596

2

 Đoạn từ cầu Giăng đến giáp Quốc lộ 14B (thuộc Quốc lộ 14B cũ)                               

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ cầu Giăng đến ngã ba vào chợ Tuý Loan

1

II

1,4

   1.596

 

 - Đoạn từ ngã ba vào chợ Tuý Loan (cũ) đến giáp Quốc lộ 14B                             

1

II

1,5

   1.710

3

 Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ

2

I

1,2

       936

4

 Đường từ Quốc lộ 14B đến cổng Tiểu đoàn 75

2

II

1,3

       767

5

 Đường ĐT 604:

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Quốc Lộ 14B đến HTX 2 Hòa Phong

2

II

1,3

       767

 

 - Đoạn từ HTX 2 Hòa Phong đến giáp Hòa Phú

2

III

1,2

       480

6

 Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên)

2

II

1,2

       708

7

 Các thôn

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

1,0

       400

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,0

       300

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,2

       240

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,4

       182

VI

 Xã Hòa Khương

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 14B

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Phong đến Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương

1

III

1,4

   1.078

 

 - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Nam

1

III

1,5

   1.155

2

 Đường 409

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến cầu Bung

3

III

1,0

       300

 

 - Đoạn từ cầu Bung đến Quốc lộ 14B (ngã tư Hòa Khương)

3

III

1,5

       450

3

 Đường từ Quốc lộ 14B đi hồ Đồng Nghệ

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Xí nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp Đà Nẵng

2

II

1,2

       708

 

 - Đoạn từ Xí nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp Đà Nẵng đến hồ Đồng Nghệ

2

II

0,7

       413

4

 Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu

2

III

1,2

       480

5

 Các thôn

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

0,9

       360

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

0,8

       240

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

0,9

       180

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,4

       182

VII

 Xã Hòa Sơn

 

 

 

 

1

 Đường ĐT 602

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn                         

1

II

1,4

   1.596

 

 - Đoạn còn lại

1

II

0,9

   1.026

2

 Đường ĐT 601 (từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên)

2

II

1,3

       767

3

 Đường DH 8 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

2

III

1,2

       480

4

 Đường Hòang Văn Thái (cũ) nối dài (đoạn từ Đà Sơn đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng)

2

III

0,9

       360

5

 Thôn An Ngãi Đông:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

0,9

       360

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,0

       300

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

0,7

       140

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

0,8

       104

6

 Các thôn còn lại:

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

0,7

       280

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

0,7

       210

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

0,7

       140

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

0,8

       104

VIII

 Xã Hòa Phú

 

 

 

 

1

 Đường  ĐT 604

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến hết thôn Hòa Hải

1

I MN

1,2

       599

 

- Đoạn còn lại

1

I MN

0,8

       400

2

 Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến Nghĩa trang Hòa Phú

1

I MN

1,2

       599

 

- Đoạn còn lại từ Nghĩa trang Hòa Phú đến giáp Hòa Ninh

2

I MN

1,5

       306

3

 Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

I MN

1,5

       306

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

I MN

1,5

       234

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

I MN

1,4

       143

 

 - Đường rộng dưới 2m

4

I MN

1,0

       102

IX

 Xã Hòa Liên

 

 

 

 

1

 Đường ĐT 601

 

 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc

1

III

1,0

       770

 

 - Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp

1

III

0,8

       616

2

 Các thôn còn lại

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III

0,8

       320

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III

1,0

       300

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III

1,0

       200

 

 - Đường rộng dưới 2m

5

III

1,1

       143

X

 Xã Hòa Ninh

 

 

 

 

1

 Đường ĐT 602

1

I MN

1,5

       749

2

 Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú

2

I MN

1,5

       306

3

 Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

I MN

1,4

       286

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

I MN

1,5

       234

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

I MN

1,4

       143

 

 - Đường rộng dưới 2m

4

I MN

1,0

       102

XI

 Xã Hòa Bắc

 

 

 

 

1

 Đường ĐT 601

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Trụ sở UBND xã Hòa Bắc

1

II MN

1,0

       300

 

- Đoạn còn lại

2

II MN

1,5

       180

2

 Các đường còn lại

 

 

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

2

II MN

1,2

       144

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

II MN

1,3

       117

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

3

II MN

1,1

         99

 

 - Đường rộng dưới 2m

4

II MN

1,5

         90

 

Các tin khác