Bảng giá đất
PHỤ LỤC 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐÀ NẴNG NĂM 2017
        

PL 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐÀ NẴNG NĂM 2017

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Ranh giới, vị trí

Giá đất

 
 

I

Xã Hòa Châu

 

 

1

Quốc lộ 1A 

3,100

 

2

Đường ĐT 605 

2,200

 

3

Đường 409 (đoạn từ giáp Hòa Phước đến giáp Hòa Tiến)

540

 

4

Đường nhựa thôn Phong Nam 

850

 

5

Đường chính thôn Đông Hòa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường phía Nam cầu Cẩm Lệ)

620

 

6

Tuyến đường Quang Châu (đoạn từ Quốc lộ 1A đến đình làng Quang Châu)

850

 

7

Các thôn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

540

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

450

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

360

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

II

Xã Hòa Tiến

 

 

1

Đường ĐT 605 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)

2,700

 

 

 - Đoạn còn lại

1,350

 

2

Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)

900

 

 

 - Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1

1,350

 

 

 - Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến giáp cầu Bến Giang

800

 

 

 - Đoạn từ cầu Bến Giang đến giáp đình làng An Trạch

1,000

 

 

 - Đoạn từ đình làng An Trạch đến giáp Ba ra An Trạch

500

 

3

Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)

 

 

 

 - Đoạn từ đường ĐT 605 đến cầu Đá

1,350

 

 

 - Đoạn còn lại

900

 

4

Các thôn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

540

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

450

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

360

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

III

Xã Hòa Phước

 

 

1

Quốc lộ 1A 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng

3,100

 

 

 - Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước

2,500

 

 

 - Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam

2,650

 

2

Đường 409 (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Châu) 

1,100

 

3

Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu

1,500

 

4

Các thôn

 

 

 

 a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

720

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

580

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

450

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

290

 

 

 b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

660

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

540

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

420

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

IV

Xã Hòa Nhơn

 

 

1

Quốc lộ 14B (đoạn từ đường tránh Nam Hải Vân đến cầu Túy Loan)

2,000

 

2

Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G)

2,300

 

3

Đường DH 2

 

 

 

 - Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây

750

 

 

 - Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hòa Sơn

600

 

4

Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (đường 7,5m)

600

 

5

Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ

720

 

6

Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn (Từ đường đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận)

900

 

7

Đường tránh Nam Hải Vân (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)

1,760

 

8

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn)

1,600

 

9

 Các thôn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

450

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

330

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

300

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

V

Xã Hòa Phong

 

 

1

Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan đến giáp Hòa Khương)

2,000

 

2

Đoạn từ cầu Giăng đến giáp Quốc lộ 14B (thuộc Quốc lộ 14B cũ)

 

 

 

 - Đoạn từ cầu Giăng đến cua Bảy Nhâm

2,000

 

 

 - Đoạn từ cua Bảy Nhâm đến giáp Quốc lộ 14B mới

3,000

 

3

Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ

1,170

 

4

Đường DH 5

 

 

 

 - Đoạn từ Quốc lộ 14B đến hết khu dân cư quân đội

950

 

 

 - Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú)

500

 

5

Quốc lộ 14G

 

 

 

 - Đoạn từ ngã ba Túy Loan đến đồi Chu Hương

800

 

 

 - Đoạn từ đồi Chu Hương đến giáp Hòa Phú

600

 

6

Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên)

1,000

 

7

Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong

800

 

8

Các thôn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

540

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

450

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

360

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

VI

Xã Hòa Khương

 

 

1

Quốc lộ 14B 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Phong đến Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương

1,600

 

 

 - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Nam

1,800

 

2

Đường DH 4 (409)

 

 

 

 - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương

450

 

 

 - Đoạn từ đường Hòa Phước - Hòa Khương đến Quốc lộ 14B

720

 

3

Đường DH 8

 

 

 

 - Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355

1,000

 

 

 - Đoạn từ Tiểu đoàn 355 đến hồ Đồng Nghệ

600

 

4

Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu

700

 

5

Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5

700

 

6

Các thôn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

540

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

360

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

300

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

270

 

VII

Xã Hòa Sơn

 

 

1

Đường ĐT 602 

 

 

 

 - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn                          

2,000

 

 

 - Đoạn còn lại

1,500

 

2

Đường ĐT 601 (đoạn từ UBND xã Hòa Sơn đến giáp Hòa Liên)

1,000

 

3

Đường DH 2 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn đến giáp Hòa Nhơn)

750

 

4

Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ (đoạn thuộc địa phận thôn phú Hạ, Phú Thượng xã Hòa Sơn)

600

 

5

Đường tránh Nam Hải Vân (đoạn thuộc xã Hòa Sơn)

1,760

 

6

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn)

2,080

 

7

Thôn An Ngãi Đông:

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

540

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

450

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

300

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

250

 

8

Các thôn còn lại:

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

500

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

350

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

250

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

200

 

VIII

Xã Hòa Phú

 

 

1

Quốc lộ 14G

 

 

 

 - Đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến kho K97

600

 

 

 - Đoạn từ kho K97 đến hết thôn Hòa Hải

800

 

 

 - Đoạn còn lại

500

 

2

Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh

 

 

 

 - Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp cầu Hội Phước

800

 

 

 - Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước đến giáp Hòa Ninh

500

 

3

Đường DH 5 (đoạn từ giáp xã Hòa Phong đến Quốc lộ 14G)

550

 

4

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Phú)

1,120

 

5

Các đường còn lại

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

460

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

350

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

220

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

150

 

IX

Xã Hòa Liên

 

 

1

Đường ĐT 601

 

 

 

 - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc

1,000

 

 

 - Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 

800

 

2

Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh

800

 

3

Đoạn từ cầu Trường Định đến đường Thủy Tú - Phò Nam

800

 

4

Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc)

500

 

5

Đường tránh Nam Hải Vân (đoạn thuộc xã Hòa Liên)

1,600

 

6

Các thôn còn lại

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

420

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

390

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

260

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

200

 

X

Xã Hòa Ninh

 

 

1

Đường ĐT 602

 

 

 

 - Đoạn giáp Hòa Sơn đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602

1,300

 

 

 - Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 đến đường vào Suối Mơ

1,100

 

2

Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú

510

 

3

Đường từ ĐT 602 đến Nghĩa trang Hòa Ninh

510

 

4

Đường từ Nghĩa trang Hòa Ninh đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh

450

 

5

Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Ninh)

1,440

 

6

Thôn An Sơn

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

550

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

450

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

300

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

200

 

7

Các đường còn lại

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

430

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

350

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

300

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

200

 

XI

Xã Hòa Bắc

 

 

1

Đường ĐT 601 

 

 

 

 - Đoạn từ giáp xã Hòa Liên đến Trụ sở UBND xã Hòa Bắc

450

 

 

 - Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc đến cầu Khe Đào

300

 

 

 - Đoạn còn lại

270

 

2

Đường Thủy Tú - Phò Nam (đoạn từ cầu Hội Yên đến nhà văn hóa thôn Nam Yên)

300

 

3

Các đường còn lại

 

 

 

 - Đường rộng từ 5m trở lên

220

 

 

 - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

180

 

 

 - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

150

 

 

 - Đường rộng dưới 2m

140

 

 

 

Các tin khác