Bảng giá đất
PHỤ LỤC 03: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2017
        

PHỤ LỤC 03: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2017

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Địa bàn khu dân cư

Giá đất

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

I

Quận Hải Châu

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1)

 

14,300

 

 

 

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư Biệt thự Đảo Xanh 1

 

15,680

19,600

24,500

 

 

Khu phía đông đường 2/9 (trừ khu đất nằm trong dự án công viên Châu Á thuộc phường Hòa cường bắc và Khu dân cư giữa đường Quy Mỹ và đường Nguyễn Lộ Trạch thuộc địa bàn phường Hòa Cường Nam)

 

11,800

14,700

18,400

 

 

Khu dân cư giữa đường Quy Mỹ và đường Nguyễn Lộ Trạch thuộc địa bàn phường Hòa Cường Nam

 

 

5,940

 

 

3

Các khu dân cư phía đông đường 2/9 (địa bàn phường Phước Ninh; Bình Hiên; Bình Thuận; Hòa Thuận Đông)

 

 

32,760

40,950

43,230

II

Quận Thanh Khê

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Các khu dân cư gia đình quân đội

 

2,590

3,170

4,360

5,230

 

Khu gia đình quân đội Cổng 2F372 (phường An Khê)

 

 

 

 

 

 

Nhà ở gia đình quân đội thuộc Cục chính trị quân khu 5 (phường An Khê)

 

 

 

 

 

2

KDC Tân An (Phường An Khê)

 

2,590

 

 

 

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê

3,170

3,560

5,620

7,720

9,270

 

Khu dân cư 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)

 

 

 

 

 

 

Khu tái định cư Xuân Hà (phường Xuân Hà)

 

 

 

 

 

 

Khu B - Khu dân cư Thanh Lộc Đán (phường Thanh Khê Đông)

 

 

 

 

 

 

Khu C - Khu dân cư Thanh Lộc Đán (phường Thanh Khê Đông)

 

 

 

 

 

 

Khu D khu dân cư Thanh Lộc Đán (phường Thanh Khê Tây)

 

 

 

 

 

4

Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê

 

3,200

3,960

 

 

 

Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 (phường An Khê)

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa (phường An Khê)

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư chợ Tân An (phường An Khê)

 

 

 

 

 

5

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián

6,240

10,920

13,500

16,200

 

 

Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư số 182 Ông Ích Khiêm và 166 Hải Phòng (phường Tân Chính và Tam Thuận)

 

 

 

 

 

 

Khu tái định cư phía Đông sân bay (phường Chính Gián)

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián)

 

 

 

 

 

III

Quận Sơn Trà

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc

2,600

3,600

4,500

5,400

6,300

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ

4,000

5,000

7,000

8,700

10,000

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang

2,300

2,600

3,210

4,070

4,680

4

Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)

 

 

13,500

 

 

5

Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn -Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)

 

 

18,900

23,400

 

6

Khu dân cư Marina Complex

 

4,840

5,720

 

 

7

Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn

 

 

 

16,200

 

8

Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà và quận Ngũ Hành Sơn

 

 

7,000

 

 

9

Đường dẫn 2 bên cầu Rồng

 

 

12,150

 

 

IV

Quận Ngũ Hành Sơn

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

 

 

 

 

 

 

Khu tái định cư Bá Tùng

 

1,870

2,020

2,590

 

 

Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3-3A)

1,240

1,440

1,600

2,080

 

 

Khu Đô thị Hòa Quý 

1,600

2,080

2,240

 

 

 

Khu Đô thị biệt thự sinh thái, công viên văn hóa đồng quê và Quần thể du lịch sông nước

 

 

2,710

3,580

4,750

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

 

 

 

 

 

 

Khu Làng đá Mỹ nghệ

 

1,760

1,920

 

 

 

Khu đô thị FPT

 

1,650

2,000

2,750

3,300

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ

 

 

 

 

 

 

Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân

 

4,400

5,000

 

 

 

Khu dân cư Nhà máy cao su

 

 

6,000

 

 

 

Khu dân cư Bùi Tá Hán

 

3,200

 

 

 

 

Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn

 

 

3,500

5,000

6,000

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An

 

6,000

8,000

10,000

12,000

V

Quận Cẩm Lệ

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông 

 

2,590

 

 

 

2

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung 

 

 

 

 

 

 

Khu Đảo nổi

2,590

3,000

4,000

5,000

6,000

 

Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu

 

2,590

 

 

 

3

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An 

 

 

 

 

 

 

Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5

 

2,300

2,930

3,560

 

 

Khu đô thị Phước Lý và Phước Lý 6

 

2,300

2,680

3,200

 

 

Khu dân cư Phước Lý mở rộng

 

2,500

3,200

4,000

 

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát

 

 

 

 

 

 

Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát: Khu Cục kỹ thuật QK5; Khu Cục Hậu cần QK 5; Khu gia đình Sư 375

 

2,300

2,930

 

 

5

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường; Hòa Thọ Tây

 

1,150

1,800

 

 

6

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân

 

 

 

 

 

 

 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

 

 

 

 

 

 

Khu E1

 

2,300

2,880

 

 

 

Khu E2

 

1,580

1,870

 

 

 

Khu D và Khu E2 mở rộng

 

1,440

1,730

2,000

3,000

 

 - Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương

 

 

3,200

4,000

5,000

 

- Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân

 

 

3,500

4,500

5,500

VI

Quận Liên Chiểu

3,5m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Trung tâm đô thị mới Tây Bắc

 

 

 

 

 

 

Khu số 2 và số 3

2,160

2,590

2,880

4,750

5,620

 

Khu số 5,6 và 7

 

2,300

2,800

4,000

 

 

Khu số 1 và số 8

 

2,000

2,300

3,500

 

2

Các khu dân cư phường Hòa Minh (trừ các khu dân cư Trung tâm đô thị mới Tây Bắc)

2,020

2,300

2,590

4,360

5,150

3

Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Nam  Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn)

1,730

2,020

2,590

4,360

5,150

4

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam (trừ khu dân cư Golden Hills)

1,580

2,300

2,590

3,560

4,360

5

Khu dân cư Golden Hills

 

1,150

1,730

2,020

2,300

6

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc và các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn

1,300

1,580

1,730

2,020

2,300

7

Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5

 

1,350

1,550

2,000

2,400

VII

Huyện Hòa Vang

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

1

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu

 

 

 

 

 

 

Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ

 

1,600

2,080

2,240

3,000

 

Khu tái định cư ĐT 605

 

1,400

1,700

 

 

 

Khu dân cư Phong Nam 2

800

900

1,100

 

 

2

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến

 

 

 

 

 

 

Khu dân cư thôn La Bông

450

 

700

 

 

 

Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1

 

1,100

 

 

 

3

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước

 

 

 

 

 

 

Khu B Nam cầu Cẩm Lệ

 

1,600

2,080

2,240

3,000

 

Khu tái định cư Giáng Nam 2

550

 

850

 

 

 

Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam

 

1,000

1,200

 

 

 

Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam

 

700

 

 

 

 

Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng

 

1,000

1,200

 

 

4

Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn

 

 

 

 

 

 

Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan

 

1,000

1,200

 

 

 

Khu tái định cư Hòa Nhơn

 

900

1,100

 

 

5

Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong

1,000

1,500

2,000

 

 

6

Khu tái định cư Hòa Khương

 

600

700

 

 

7

Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)

 

750

850

 

 

8

Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

 

 

 

 

 

 

Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4

 

600

900

 

 

 

Khu TĐC Hòa Liên 5

 

1,000

1,400

 

 

VIII

Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuôc quận Hải Châu và Thanh Khê

5,5m

7m

7,5m

9m

9,5m

8,600

10,140

10,600

14,600

15,330

10m

10,5m

11,25m

14m

 

13,500

14,200

15,750

17,550

 

Ghi chú:
- Các mức giá đất trên áp dụng đối với các đường có vỉa hè mỗi bên rộng từ 3m đến 5m; trường hợp vỉa hè dưới 3m giảm 10%, hoặc trên 5m tăng 10% so với các mức giá trên.
- Giá đất đường 2 làn: tăng 20% so với giá đất của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn. Ví dụ: giá đất đường 7.5m hai làn (7.5m x 2) tăng 20% so với giá đất đường 7,5m
- Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m giá đất tính bình quân theo giá đất của đường 3,5m và 5,5m.
- Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m giá đất tính bình quân theo giá đất của đường 5,5m và 7,5m.
- Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m giá đất tính bình quân theo giá đất của đường 7,5m và 10,5m.
- Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m giá đất tính tăng 10% so với giá đất của đường 10,5m.
- Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã qui định thì áp dụng theo giá đất của đường dùng để so sánh (Ví dụ: Đường 5,25m áp dụng giá đất theo đường 5,5m). 

 

 

Các tin khác