Bảng giá đất
PHỤ LỤC 04 : BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG 2017
        

PHỤ LỤC SỐ 04 : BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND thành phố)

Bảng giá số 1:  Giá đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 Vị trí 

 Phường, xã đồng bằng 

 Xã miền núi 

1

70

 

2

56

56

3

43

42

Bảng giá số 2 : Giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 Vị trí 

 Phường, xã đồng bằng 

 Xã miền núi 

1

35

20

2

28

17

3

21

12

Bảng giá số 3: Giá đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên)

 Vị trí 

 Phường, xã đồng bằng 

 Xã miền núi 

1

40

-

2

33

25

3

27

20

Bảng giá số 4: Giá đất rừng sản xuất :

 Phường, xã đồng bằng 

 Xã miền núi 

10

10

Bảng giá số 9: Giá đất nông nghiệp trong khu vực nội thành

Vị trí

Giá đất nông nghiệp sử dụng

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Làm ao, hồ nuôi trồng thuỷ sản

1

35

11

25

 

 

 

Các tin khác